Từ: trấm, tiếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trấm, tiếm:

谮 trấm, tiếm譖 trấm, tiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: trấm,tiếm

trấm, tiếm [trấm, tiếm]

U+8C2E, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譖;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: zam3;

trấm, tiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 谮

Giản thể của chữ .

tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)

Nghĩa của 谮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譖)
[zèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TRẤM, TIẾM
gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
谮言
lời gièm pha; lời nói xấu.

Chữ gần giống với 谮:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谮

,

Chữ gần giống 谮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮

trấm, tiếm [trấm, tiếm]

U+8B56, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: cam3 zam3;

trấm, tiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 譖

(Động) Vu cáo, gièm pha.Một âm là tiếm.
§ Cũng như tiếm
.

trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (vhn)
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (btcn)

Chữ gần giống với 譖:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譖

,

Chữ gần giống 譖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譖 Tự hình chữ 譖 Tự hình chữ 譖 Tự hình chữ 譖

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếm

tiếm:tiếm ngôi
tiếm:tiếm ngôi
tiếm:tiếm ngôn (dèm pha)
tiếm:tiếm ngôn (dèm pha)
trấm, tiếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trấm, tiếm Tìm thêm nội dung cho: trấm, tiếm